Xe bus B60 – Euro 5

Liên hệ

    Danh mục : Sản phẩm
    TT THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BUÝT HỒNG HÀ B60HH
    1 Năm sản xuất -Sản xuất năm 2018: Mới 100%
    2 Yêu cầu chung đối với xe buýt -Nhãn hiệu: HỒNG HÀ

    -Số loại: B60HH

    -Công thức bánh xe: 4×2

    -Là loại xe buýt đạt tiêu chuẩn sàn bán thấp. Xe ô tô buýt sức chứa 60 chỗ được Công ty TNHH ô tô Hồng Hà sản xuất và lắp ráp trên cơ sở hệ thống tổng thành. Chassis, động cơ, ly hợp, hộp số, hệ thống truyền lực, hệ thống lái, hệ thống phanh, hệ thống treo….nhập khẩu đồng bộ theo thiết kế chính hãng.

    -Vỏ xe và các chi tiết cơ bản khác được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu đạt tiêu chuẩn Việt Nam.

    -Xe mới 100% đạt tiêu chuẩn kỹ thuật Việt Nam. Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 5.

    3 Hệ thống lái Tay lái thuận ( Bên tráitheo hướng xe), trợ lực thủy lực, trục vít – êcu bi, có thể điều chỉnh được độ nghiêng.
    4 Kích thước:

    4.1

    Dài x Rộng x Cao 9265 x 2440 x 2950
    4.2 Chiều dài cơ sở 4400
    5 Tính năng vận hành -Đảm bảo đầy đủ thủ tục để đăng ký , lưu hành theo quy định hiện hành của pháp luật Việt Nam.

    -Đảm bảo các quy định về an toàn kỹ thuật phương tiện và điều kiện làm việc của người lái Việt Nam.

    6 Động cơ HINO J08E-WW, tiêu chuẩn khí thải EURO 5
    6.1 Loại động cơ Diesel, 4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước, lắp đặt phía sau xe
    6.2 Công suất cực đại 184 kW/2200 rpm (tương đương 250 mã lực)
    6.3 Mômen xoắn cực đại 900N.m/1500rpm
    6.4 Tỷ số nén 18:1
    6.5 Nguyên lý hệ thống bôi trơn Bôi trơn cưỡng bức từ bơm dầu
    7 Ly hợp -Một đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực có trợ lực khí nén, lò xo ép loại lò xo máng, phù hợp điều kiện khai thác của chủ đầu tư.

    -Nhập khẩu đồng bộ

    8 Hộp số -Kiểu cơ khí, 05 số tiến + 01 số lùi

    -Trợ lực sang số bằng khí nén

    9 Cầu xe -Cầu trước: Kết cấu dầm đặc chữ I, xuất xứ:Trung Quốc.

    -Cầu sau: Kiểu vỏ cầu chịu tải hoàn toàn. Xuất xứ: Trung Quốc

    -Cầu trước và cầu sau nhập khẩu đồng bộ theo xe.

    10 Hệ thống điện
    10.1 Ắc quy -Ắc quy khô 12V -150Ah x 2 bình
    10.2 Khởi động -Nhập khẩu đồng bộ theo động cơ
    11 Hệ thống phanh
    11.1 Hệ thống phanh chính -Phanh khí nén, hai dòng độc lập, dẫn động và điều khiển khí nén, tác động lên các bánh xe trước và sau.
    11.2 Phanh tay ( Phanh dừng đỗ) -Dẫn động khí nén, lò xo tích năng trong bầu phanh tác dụng lên các bánh xe cầu sau.
    12 Hệ thống điều hòa Bố trí trên nóc xe. Điều hòa DENSO nhập khẩu
    12.1 Công suất làm mát 25000 KCal
    12.2 Môi chất làm lạnh R134A, không gây ô nhiễm
    13 Hệ thống treo Đệm khí nén (Bóng hơi: trước 2, sau 4), giảm chấn thủy lực.
    14 Đặc điểm kết cấu
    14.1 Vỏ xe -Thiết kế theo nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn Việt Nam

    -Vật liệu bọc ngoài: Bằng tôn thép mạ cuộn nhập khẩu, chuyên dùng để đóng vỏ xe.

    14.2 Khung xe -Khung xương: Vật liệu bằng thép hộp mạ hoặc nhúng tĩnh điện.
    14.3 Nội thất -Là loại vật liệu nhẹ, chịu được nhiệt độ cao, có khả năng chống dột, cách nhiệt,cách âm tốt, dễ làm sạch và đảm bảo mỹ quan.
    14.4 Cửa cho hành khách lên xuống -Loại cửa lên xuống thiết kế theo kiểu cửa đẩy gập, đóng mở tự động bằng khí nén.
    14.5 Bậc lên xuống -Tổng số bậc của cửa lên xuống 1 bậc( 2 bậc từ mặt đất lên sàn)
    14.6 Ghế ngồi -Kích thước và phân bố ghế ngồi theo QCVN10/2015. Có bố trí vị trí dành cho người khuyết tật.
    14.7 Ghế tài xế (lái xe) -Loại ghế có giảm sóc khí nén, có dây đai an toàn 03 điểm
    14.8 Ghế hành khách -Ghế nhựa PVC, đệm ngồi + tựa lưng bọc giả da.
    14.9 Tay vịn trần, quang treo -Tay vịn trần , quang treo QCVN 10/2015, mỗi hành khách đứng có hai điểm vịn.
    14.10 Thanh vịn -Có thanh vịn dọc hai bên cửa sổ thành xe, bố trí hợp lý đảm bảo thoát hiểm trong trường hợp khẩn cấp.

    -Tay nắm nhựa Mica có chỗ để quảng cáo

    14.11 Một số quy định khác về kết cấu -Xe có bố trí lối đi, cửa sự cố ( thoát hiểm khẩn cấp) theo QCVN 10/2015
    14.12 Sàn xe Vật liệu là loại có khả năng chịu dầu, nước và tấm trên sàn chống trơn trượt chịu mài mòn.
    15 Hệ thống lốp -Hãng sản xuất: GOODYEAR

    -06 lốp lắp theo xe và 01 lốp dự phòng

    -Đáp ứng tốt với điều kiện khai thác buýt của chủ đầu tư.

    16 Cửa thông gió -02 cửa thông gió trên nóc xe , nhập khẩu đồng bộ
    17 Gạt mưa trước -Tay gạt mưa bằng thép, tốc độ thay đổi có thời gian trễ, kiểu điều khiển tương thích với kính chắn gió.
    18 Kính chắn gió phía trước -Loại 01 mảnh

    -Là loại kính chuyên dụng, an toàn ép dính nhiều lớp có liên kết bằng keo cao su, dầy 8,6mm có phủ vật liệu maco

    – Có sấy kính bằng khí nóng

    – Có bố trí rèm che nắng

    19 Kính cửa sổ thành xe (kính hông) -Tấm lớn 1 mảnh, lắp cố định.

    -Loại  kính có ứng suất an toàn, chiều dày 5 mm.

    -Kính cửa sổ khoang cuối xe: Kiểu kính lùa, kính ứng suất an toàn, chiều dày tối thiểu 5mm.

    20 Kính hậu, kính cửa sổ khoang lái xe và kính cửa lên xuống -Kính hậu: Loại 1 mảnh, kính ứng suất an toàn, chiều dày tối thiểu 5mm.

    -Kính cửa sổ người lái: Kiểu kính lùa, kính ứng suất an toàn, chiều dày tối thiểu 5mm.

    -Kính cửa lên xuống: Là loại kính ứng suất an toàn độ dày 5mm.

    21 Sơn xe -Màu sơn theo quy định của Bộ GTVT và theo Maket của chủ đầu tư
    -Loại sơn chuyên dụng ô tô, chịu được mưa nắng và khí hậu nhiệt đới-Số lớp sơn tối thiểu 03 lớp,công nghệ sơn tiên tiến.-Vật liệu sử dụng: Nhập khẩu từ Hà Lan
    22 Hệ thống thiết bị điều hành và thông tin -Có bộ dây điện và đầu nối chờ lắp đặt hệ thống giám sát hành trình,

    -Có lắp đặt 02 hệ thống  camera quan sát cửa lên xuống giữa xe và khi lùi

    -Hệ thống loa: 08 loa.

    23 Hệ thống đèn chiếu sáng và tín hiệu   Có đầy đủ hệ thống đèn, tín hiệu theo tiêu chuẩn quy định của luật giao thông đường bộ Việt Nam, nhập khẩu đồng bộ bao gồm:

    -Đèn pha, đèn sương mù, đèn trần, đèn xi đường, đèn hậu, đèn phanh, đèn lùi, đèn soi biển số, đèn kích thước, đèn bậc lên xuống, đèn và công tắc xin xuống của khách.

    -Gương chiếu hậu ngoài xe ( bên phải, bên trái) gương trong xe tại vị trí lái xe, còi điện đôi.

    – Đồng hồ chỉ thị vận tốc xe, tốc độ quay vòng của động cơ, đồng hồ báo áp suất khí nén, đồng hồ báo mức nhiên liệu, điện áp, quãng đường xe chạy, đồng hồ báo nhiệt độ nước làm mát, báo áp suất dầu bôi trơn động cơ, báo mức Urê.

    -Đèn cảnh báo lỗi động cơ, báo áp suất dầu bôi trơn động cơ, đèn cảnh báo nước làm mát, còi cảnh báo áp suất khí nén, đèn báo nạp điện ắc quy, đèn và còi tín hiệu báo rẽ, đèn báo phanh đỗ, đèn báo chỉ thị đèn pha, cổng kết nối máy kiểm tra động cơ.

     

    24 Chế đô bảo hành  Đảm bảo chế độ bảo hành, bảo dưỡng theo quy định trong phạm vi 12 tháng và không hạn chế số km trong 12 tháng kể từ ngày giao xe.
    25 Bộ đồ nghề và dụng cụ kèm theo  01 bộ dụng cụ đồ nghề kèm theo xe
    26 Trang bị khác Trang bị an toàn: Bình cứu hỏa, búa phá cửa thoát khẩn cấp